el arreglo
Pronunciation
/arˈeɣlo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arreglo"trong tiếng Tây Ban Nha

El arreglo
01

sự sắp xếp, sự điều chỉnh

una adaptación de una pieza musical para una instrumentación o estilo específico
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arreglos
Các ví dụ
Prefiero el arreglo acústico a la versión electrónica.
Tôi thích bản phối khí acoustic hơn phiên bản điện tử.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng