Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El timbre
01
chuông cửa, chuông
un dispositivo eléctrico o mecánico que suena al pulsarlo para anunciar una visita
Các ví dụ
Sonó el timbre y fui a abrir la puerta.
Chuông reo và tôi đi mở cửa.
02
âm sắc
la cualidad del sonido que permite distinguir un instrumento de otro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
timbres
Các ví dụ
El timbre del violín es muy diferente al del clarinete.
Âm sắc của violin rất khác so với âm sắc của clarinet.



























