el tintero
tin
tin
tin
te
ˈtɛ
te
ro
ɾɔ
raw
agujerovaquerotableropizzero

Định nghĩa và ý nghĩa của "tintero"trong tiếng Tây Ban Nha

El tintero
01

lọ mực, bình mực

un pequeño recipiente, a menudo de cristal, cerámica o metal, que contiene tinta para mojar la pluma al escribir 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tinteros
Các ví dụ
El tintero de cristal dejaba ver el nivel de tinta negra en su interior. 

Lọ mực bằng thủy tinh cho phép nhìn thấy mực đen bên trong.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng