el tintero
Pronunciation
/tintˈɛɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tintero"trong tiếng Tây Ban Nha

El tintero
01

lọ mực, bình mực

un pequeño recipiente, a menudo de cristal, cerámica o metal, que contiene tinta para mojar la pluma al escribir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tinteros
Các ví dụ
Sumergió la pluma en el tintero antes de cada frase.
Anh ấy nhúng bút vào lọ mực trước mỗi câu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng