Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El hip-hop
01
hip-hop
una cultura y movimiento artístico que incluye música rap, DJing, breakdance y graffiti
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El hip-hop nació en el Bronx, Nueva York, en la década de 1970.
Hip-hop ra đời ở Bronx, New York, vào những năm 1970.
LanGeek



























