Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El hip-hop
01
hip-hop
una cultura y movimiento artístico que incluye música rap, DJing, breakdance y graffiti
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le encanta el hip-hop old-school de los años 80.
Anh ấy yêu thích hip-hop old-school của những năm 80.



























