Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La comedia de acción
01
hài hành động, phim hài hành động
un género cinematográfico que combina elementos de humor y secuencias de acción
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
comedias de acción
Các ví dụ
El actor es famoso por protagonizar comedias de acción.
Diễn viên nổi tiếng vì đóng vai chính trong các phim hài hành động.



























