Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la comedia de acción
/komˈeðja ðe akθjˈɔn/
La comedia de acción
01
hài hành động, phim hài hành động
un género cinematográfico que combina elementos de humor y secuencias de acción
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
comedias de acción
Các ví dụ
Esta comedia de acción tiene un elenco lleno de estrellas.
Phim hài hành động này có một dàn diễn viên đầy sao.



























