el jefe de pista
je
ˈxe
khe
fe
fe
fe
de
ðe
dhe
pis
pis
pis
ta
ta
ta

Định nghĩa và ý nghĩa của "jefe de pista"trong tiếng Tây Ban Nha

El jefe de pista
01

trưởng rạp xiếc, quản đốc sân khấu

el presentador y director del espectáculo en un circo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jefes de pista
Các ví dụ
El jefe de pista anunció el siguiente número con su voz potente. 

Trưởng sân khấu thông báo tiết mục tiếp theo bằng giọng nói mạnh mẽ của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng