el payaso
pa
pa
pa
ya
ˈʝa
ya
so
so
so
repasoescasoretrasoocaso

Định nghĩa và ý nghĩa của "payaso"trong tiếng Tây Ban Nha

El payaso
01

chú hề, anh hề

un artista cómico que usa maquillaje y ropa extravagante para hacer reír 
el payaso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
payasos
Các ví dụ
El payaso hacía malabares con pelotas de colores en el circo. 

Chú hề đang tung hứng những quả bóng nhiều màu sắc ở rạp xiếc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng