el payaso
Pronunciation
/pajjˈaso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "payaso"trong tiếng Tây Ban Nha

El payaso
01

chú hề, anh hề

un artista cómico que usa maquillaje y ropa extravagante para hacer reír
el payaso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
payasos
Các ví dụ
La nariz roja del payaso era muy grande y brillante.
Chiếc mũi đỏ của chú hề rất to và sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng