la reposición
re
re
re
po
po
po
si
si
si
ción
ˈθjon
thyon
repetición

Định nghĩa và ý nghĩa của "reposición"trong tiếng Tây Ban Nha

La reposición
01

sự tái diễn

el acto de volver a presentar una obra de teatro, una película o un espectáculo después de un tiempo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
reposiciones
Các ví dụ
La reposición del musical fue un gran éxito de taquilla. 

Việc tái diễn của vở nhạc kịch đã là một thành công lớn về doanh thu phòng vé.

02

phát lại, chiếu lại

la emisión de un programa de televisión que ya se había mostrado antes 
Các ví dụ
Ponen una reposición de esa serie los sábados por la tarde. 

Họ chiếu một tập phát lại của bộ phim đó vào các buổi chiều thứ Bảy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng