Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La reposición
01
sự tái diễn
el acto de volver a presentar una obra de teatro, una película o un espectáculo después de un tiempo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
reposiciones
Các ví dụ
La reposición del musical fue un gran éxito de taquilla.
Việc tái diễn của vở nhạc kịch đã là một thành công lớn về doanh thu phòng vé.
02
phát lại, chiếu lại
la emisión de un programa de televisión que ya se había mostrado antes
Các ví dụ
Ponen una reposición de esa serie los sábados por la tarde.
Họ chiếu một tập phát lại của bộ phim đó vào các buổi chiều thứ Bảy.



























