Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el ángulo completo
/ˈaŋɡulo kɔmplˈeto/
El ángulo completo
01
góc đầy đủ, vòng quay hoàn chỉnh
ángulo que mide 360 grados, equivalente a una vuelta completa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ángulos completos
Các ví dụ
En geometría, un ángulo completo abarca todo el círculo.
Trong hình học, một góc đầy đủ bao trùm toàn bộ hình tròn.



























