marrón claro
marrón
ˈmaron
maron
cla
kla
kla
ro
ɾo
ro

Định nghĩa và ý nghĩa của "marrón claro"trong tiếng Tây Ban Nha

marrón claro
01

nâu nhạt, màu be

de un color marrón suave y pálido, similar al color de la arena o el cuero curtido 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más marrón claro
so sánh hơn
más marrón claro
có thể phân cấp
giống đực số ít
marrón claro
giống đực số nhiều
marrones claro
giống cái số ít
marrón claro
giống cái số nhiều
marrones claro
Các ví dụ
Compré unos zapatos marrones claro que combinan con todo. 

Tôi đã mua một đôi giày nâu nhạt phù hợp với mọi thứ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng