el marlín
ma
ma
ma
rlín
ˈɾlin
rlin
jardíngrisínviolínfestín

Định nghĩa và ý nghĩa của "marlín"trong tiếng Tây Ban Nha

El marlín
01

cá cờ, cá kiếm

un pez marino grande, rápido y muy deportivo, con un hocico largo en forma de lanza 
el marlín definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
marlines
Các ví dụ
El marlín es uno de los peces más rápidos del océano. 

Cá cờ là một trong những loài cá nhanh nhất ở đại dương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng