el camión de comida
ca
ka
ka
mión
ˈmjon
myon
de
de
de
co
ko
ko
mi
mi
mi
da
ða
dha

Định nghĩa và ý nghĩa của "camión de comida"trong tiếng Tây Ban Nha

El camión de comida
01

xe tải thực phẩm

un vehículo grande equipado como una cocina móvil que vende comida en la calle 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
camiones de comida
Các ví dụ
¿Has probado la pizza de ese camión de comida nuevo? 

Bạn đã thử pizza từ xe bán đồ ăn mới đó chưa ?

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng