Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el camión de comida
/kamjˈɔn de komˈiða/
El camión de comida
01
xe tải thực phẩm
un vehículo grande equipado como una cocina móvil que vende comida en la calle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
camiones de comida
Các ví dụ
Compré un burrito gigante en un camión de comida mexicana.
Tôi đã mua một chiếc burrito khổng lồ từ một xe tải thức ăn Mexico.



























