Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
saciar
01
làm dịu, thỏa mãn
satisfacer completamente una necesidad o deseo, como el hambre, la sed o un antojo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
sacio
ngôi thứ ba số ít
sacia
hiện tại phân từ
saciando
quá khứ đơn
sació
quá khứ phân từ
saciado
Các ví dụ
Necesito un postre que sacie mi antojo de chocolate.
Tôi cần một món tráng miệng thỏa mãn cơn thèm sô cô la của mình.



























