el dulzor
Pronunciation
/dulθˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dulzor"trong tiếng Tây Ban Nha

El dulzor
01

vị ngọt, độ ngọt

la cualidad de tener un sabor azucarado o agradable como el azúcar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Añadí un poco de stevia para dar dulzor al té.
Tôi đã thêm một chút stevia để tạo vị ngọt cho trà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng