Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dulce
01
ngọt, có vị đường
que tiene sabor de azúcar o parecido al azúcar
Các ví dụ
Ella tiene una voz dulce y suave.
Cô ấy có một giọng nói ngọt ngào và dịu dàng.
02
ngọt ngào, dịu dàng
que produce un sonido agradable, suave o armonioso
Các ví dụ
Cantaba con tono dulce y melodioso.
Anh ấy hát với giọng ngọt ngào và du dương.



























