Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El refrigerio
01
bữa ăn nhẹ
una comida ligera que se toma, a menudo por la noche, después de la cena
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
refrigerios
Các ví dụ
Después del cine, tomamos un refrigerio de pan con queso.
Sau khi xem phim, chúng tôi đã dùng một bữa nhẹ bánh mì với phô mai.



























