la crudité
Pronunciation
/kɾˌuðitˈɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crudité"trong tiếng Tây Ban Nha

La crudité
01

đĩa rau sống

una selección de verduras frescas y crudas, cortadas en trozos para mojar en salsa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La crudité debe estar bien fresca y crujiente.
Món rau sống phải rất tươi và giòn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng