el caramelo de menta
ca
ka
ka
ra
ɾa
ra
me
ˈme
me
lo
lo
lo
de
ðe
dhe
men
men
men
ta
ta
ta

Định nghĩa và ý nghĩa của "caramelo de menta"trong tiếng Tây Ban Nha

El caramelo de menta
01

kẹo bạc hà, kẹo cứng vị bạc hà

un dulce duro con sabor a menta 
el caramelo de menta definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
caramelos de menta
Các ví dụ
Tomé un caramelo de menta después de la comida. 

Tôi đã lấy một viên kẹo bạc hà sau bữa ăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng