Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el caramelo de menta
/kˌaɾamˈelo ðe mˈɛnta/
El caramelo de menta
01
kẹo bạc hà, kẹo cứng vị bạc hà
un dulce duro con sabor a menta
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
caramelos de menta
Các ví dụ
¿ Te gustan los caramelos de menta con chocolate?
Bạn có thích kẹo bạc hà với sô cô la không?



























