el caramelo
Pronunciation
/kˌaɾamˈelo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "caramelo"trong tiếng Tây Ban Nha

El caramelo
[gender: masculine]
01

kẹo

dulce pequeño y duro hecho de azúcar, que a veces tiene sabor o color
el caramelo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
caramelos
Các ví dụ
Los niños recibieron muchos caramelos en Halloween.
Những đứa trẻ đã nhận được nhiều kẹo caramel vào Halloween.
02

kẹo caramel

dulce hecho con azúcar derretida y a veces con mantequilla o crema
el caramelo definition and meaning
Các ví dụ
Prepararon una salsa de caramelo para el helado.
Họ đã chuẩn bị một loại sốt caramel cho kem.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng