Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La galleta de la suerte
01
bánh quy may mắn
una galleta crujiente que contiene un mensaje de papel con un consejo o predicción
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
galletas de la suerte
Các ví dụ
Abrí mi galleta de la suerte después de cenar en el restaurante chino.
Tôi đã mở chiếc bánh quy may mắn của mình sau khi ăn tối tại nhà hàng Trung Quốc.



























