el grisín
Pronunciation
/ɡɾisˈin/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grisín"trong tiếng Tây Ban Nha

El grisín
01

bánh mì que, bánh mì que giòn

un palito fino y crujiente de pan, a menudo salado
el grisín definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
grisines
Các ví dụ
Partí el grisín en trozos pequeños para la sopa.
Tôi đã bẻ grisín thành những miếng nhỏ cho món súp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng