Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
grueso
01
dày, thô
que tiene mucho grosor o es ancho
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más grueso
so sánh hơn
más grueso
có thể phân cấp
giống đực số ít
grueso
giống đực số nhiều
gruesos
giống cái số ít
gruesa
giống cái số nhiều
gruesas
Các ví dụ
La capa de nieve es gruesa después de la tormenta.
Lớp tuyết dày sau cơn bão.



























