grueso
Pronunciation
/ɡɾuˈeso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grueso"trong tiếng Tây Ban Nha

01

dày, thô

que tiene mucho grosor o es ancho
grueso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más grueso
so sánh hơn
más grueso
có thể phân cấp
giống đực số ít
grueso
giống đực số nhiều
gruesos
giống cái số ít
gruesa
giống cái số nhiều
gruesas
Các ví dụ
La capa de nieve es gruesa después de la tormenta.
Lớp tuyết dày sau cơn bão.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng