el cascanueces
Pronunciation
/kˌaskanwˈeθes/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cascanueces"trong tiếng Tây Ban Nha

El cascanueces
01

cái kẹp hạt, dụng cụ bẻ hạt

una herramienta que se usa para romper la cáscara dura de los frutos secos
el cascanueces definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cascanueces
Các ví dụ
¿ Dónde está el cascanueces? Quiero comer unos pistachos.
Cái kẹp hạt dẻ ở đâu? Tôi muốn ăn một ít hạt dẻ cười.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng