Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el dulce de azúcar
/dˈulθe ðe aθˈukaɾ/
El dulce de azúcar
01
kẹo fudge, kẹo mềm
un caramelo blando y cremoso hecho con azúcar, mantequilla y leche
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dulces de azúcar
Các ví dụ
Esta receta de dulce de azúcar lleva leche condensada.
Công thức dulce de azúcar này có chứa sữa đặc.



























