Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la fórmula infantil
/fˈɔɾmula ˌimfantˈil/
La fórmula infantil
01
sữa công thức cho trẻ sơ sinh, sữa bột trẻ em
un sustituto de la leche materna para alimentar a los bebés
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Compré una lata grande de fórmula infantil que durará una semana.
Tôi đã mua một lon lớn sữa công thức cho trẻ em sẽ dùng được trong một tuần.



























