el tatuador
Pronunciation
/tˌatwaðˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tatuador"trong tiếng Tây Ban Nha

El tatuador
01

nghệ sĩ xăm hình, thợ xăm

un artista que dibuja diseños permanentes en la piel con tinta y agujas
el tatuador definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tatuadores
Các ví dụ
La tatuadora se especializa en retratos realistas.
Nghệ nhân xăm hình chuyên về chân dung chân thực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng