el manicurista
ma
ma
ma
ni
ni
ni
cu
ˈku
koo
ris
ɾis
ris
ta
ta
ta
militaristamalabaristasecularistasaxofonista

Định nghĩa và ý nghĩa của "manicurista"trong tiếng Tây Ban Nha

El manicurista
01

thợ làm móng, chuyên viên chăm sóc móng tay

una persona cuyo trabajo es cuidar y embellecer las uñas de las manos 
el manicurista definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
manicuristas
Các ví dụ
La manicurista me cortó las cutículas con mucho cuidado. 

Thợ làm móng đã cắt da tay cho tôi rất cẩn thận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng