el tratamiento facial
tra
tɾa
tra
tam
ˈtam
tam
ien
jen
yen
to
to
to
fac
faθ
fath
ial
jal
yal

Định nghĩa và ý nghĩa của "tratamiento facial"trong tiếng Tây Ban Nha

El tratamiento facial
01

chăm sóc da mặt, liệu trình chăm sóc da mặt

un cuidado de la piel del rostro que incluye limpieza, exfoliación e hidratación 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tratamientos faciales
Các ví dụ
Se regaló un tratamiento facial de lujo para su cumpleaños. 

Cô ấy tự thưởng cho mình một liệu trình chăm sóc da mặt sang trọng vào ngày sinh nhật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng