Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el tratamiento facial
/tɾˌatamjˈɛnto faθjˈal/
El tratamiento facial
01
chăm sóc da mặt, liệu trình chăm sóc da mặt
un cuidado de la piel del rostro que incluye limpieza, exfoliación e hidratación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tratamientos faciales
Các ví dụ
Este tratamiento facial con vitaminas deja la piel radiante.
Phương pháp chăm sóc da mặt này với vitamin để lại làn da rạng rỡ.



























