el overol
Pronunciation
/ˌoβɛɾˈɔl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "overol"trong tiếng Tây Ban Nha

El overol
01

bộ quần áo liền thân, quần yếm

una prenda de una sola pieza que cubre el torso y las piernas, usada para proteger la ropa durante el trabajo
el overol definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
overoles
Các ví dụ
Los overoles son esenciales para trabajos de construcción o en fábricas.
Quần yếm là thiết yếu cho công việc xây dựng hoặc trong nhà máy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng