Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la mancha de la edad
/mˈantʃa ðe la eðˈad/
La mancha de la edad
01
vết đồi mồi, nốt ruồi tuổi già
una pequeña área plana y oscurecida en la piel que aparece comúnmente con el envejecimiento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
manchas de la edad
Các ví dụ
Hay tratamientos láser que pueden aclarar las manchas de la edad.
Có các phương pháp điều trị bằng laser có thể làm sáng vết đồi mồi.



























