curvilíneo
cur
kuɾ
koor
vilí
ˈβili
bili
neo
neo
neo

Định nghĩa và ý nghĩa của "curvilíneo"trong tiếng Tây Ban Nha

curvilíneo
01

cong, uốn lượn

que tiene o forma curvas suaves y redondeadas 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más curvilíneo
so sánh hơn
más curvilíneo
có thể phân cấp
giống đực số ít
curvilíneo
giống đực số nhiều
curvilíneos
giống cái số ít
curvilínea
giống cái số nhiều
curvilíneas
Các ví dụ
Una figura curvilínea suele asociarse con formas femeninas redondeadas. 

Một hình dáng cong thường được liên kết với các hình dáng nữ tính tròn trịa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng