la custodia
Pronunciation
/kustˈoðja/

Định nghĩa và ý nghĩa của "custodia"trong tiếng Tây Ban Nha

La custodia
01

quyền giám hộ, quyền nuôi dưỡng

el derecho y la responsabilidad legal de cuidar y tomar decisiones sobre un menor
la custodia definition and meaning
Các ví dụ
El padre tiene derecho de visita aunque no tenga la custodia.
Người cha có quyền thăm con mặc dù không có quyền nuôi con.
02

sự giám sát, sự giam giữ

el estado de estar detenido por la policía bajo su guardia y control
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Lo tomaron bajo custodia después de la pelea.
Họ đã bắt giữ anh ta sau cuộc ẩu đả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng