Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La custodia
01
quyền giám hộ, quyền nuôi dưỡng
el derecho y la responsabilidad legal de cuidar y tomar decisiones sobre un menor
Các ví dụ
El juez le otorgó la custodia completa de los niños a la madre.
Thẩm phán đã trao quyền giám hộ hoàn toàn cho người mẹ đối với các con.
02
sự giám sát, sự giam giữ
el estado de estar detenido por la policía bajo su guardia y control
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El acusado permanece bajo la custodia de la policía.
Bị cáo vẫn ở dưới sự giám sát của cảnh sát.



























