la custodia
cus
kus
koos
tod
ˈtoð
todh
ia
ja
ya

Định nghĩa và ý nghĩa của "custodia"trong tiếng Tây Ban Nha

La custodia
01

quyền giám hộ, quyền nuôi dưỡng

el derecho y la responsabilidad legal de cuidar y tomar decisiones sobre un menor 
la custodia definition and meaning
Các ví dụ
El juez le otorgó la custodia completa de los niños a la madre. 

Thẩm phán đã trao quyền giám hộ hoàn toàn cho người mẹ đối với các con.

02

sự giám sát, sự giam giữ

el estado de estar detenido por la policía bajo su guardia y control 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El acusado permanece bajo la custodia de la policía. 

Bị cáo vẫn ở dưới sự giám sát của cảnh sát.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng