Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la mirada fulminante
/miɾˈaða fˌulminˈante/
La mirada fulminante
01
cái nhìn sét đánh, cái nhìn giận dữ
una mirada intensa y cargada de ira, desaprobación o amenaza
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
miradas fulminantes
Các ví dụ
No pudo soportar la mirada fulminante de su padre y bajó los ojos.
Anh ấy không thể chịu đựng được cái nhìn sét đánh của cha mình và cúi mắt xuống.



























