mirar
Pronunciation
/miɾˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mirar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

nhìn, quan sát

dirigir la vista hacia algo o alguien para observarlo
mirar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
miro
ngôi thứ ba số ít
mira
hiện tại phân từ
mirando
quá khứ đơn
miré
quá khứ phân từ
mirado
Các ví dụ
Miró el reloj antes de salir.
Nhìn đồng hồ trước khi ra ngoài.
1.1

nhìn, quan sát

fijar la vista o dirigir la atención visual
Intransitive
mirar definition and meaning
Các ví dụ
Él miraba sin comprender la situación.
Anh ấy nhìn mà không hiểu tình huống.
02

hướng về

estar situado o dirigido hacia una dirección o punto específico
mirar definition and meaning
Các ví dụ
La puerta principal mira a la calle.
Cửa chính hướng ra đường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng