Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
eclosionar
01
nở
salir un animal, especialmente un pájaro, un insecto o un pez, de su huevo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
eclosiono
ngôi thứ ba số ít
eclosiona
hiện tại phân từ
eclosionando
quá khứ đơn
eclosionó
quá khứ phân từ
eclosionado
Các ví dụ
La oruga eclosionó de un huevo diminuto.
Con sâu bướm nở ra từ một quả trứng nhỏ xíu.



























