la topera
to
to
to
pe
ˈpe
pe
ra
ɾa
ra
esferasoperamaderanevera

Định nghĩa và ý nghĩa của "topera"trong tiếng Tây Ban Nha

La topera
01

ụ đất chuột chũi, gò đất chuột chũi

un pequeño montículo de tierra formado por un topo al cavar sus túneles subterráneos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
toperas
Các ví dụ
Una topera fresca indica que el topo está activo en esa zona. 

Một ụ đất tươi cho thấy con chuột chũi đang hoạt động trong khu vực đó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng