Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
torcer
01
trật, vặn
doblarse una parte del cuerpo de forma brusca causando dolor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
tuerzo
ngôi thứ ba số ít
tuerce
hiện tại phân từ
torciendo
quá khứ đơn
me torcí
quá khứ phân từ
torcido,tuerto
Các ví dụ
¿ Te torciste el pie?
Bạn bị trật chân à ?
02
uốn cong, bẻ cong
doblar en una dirección diferente a la original
Các ví dụ
El sendero tuerce alrededor de la montaña.
Con đường mòn uốn quanh ngọn núi.



























