Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El pelaje
01
lông thú
el pelo que cubre el cuerpo de un animal
Các ví dụ
La nutria de mar tiene el pelaje más denso de todos los mamíferos.
Rái cá biển có bộ lông dày đặc nhất trong tất cả các loài động vật có vú.



























