Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El topo
01
chuột chũi, động vật có vú đào hang
mamífero pequeño que cava túneles bajo tierra y se alimenta de insectos y lombrices
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
topos
Các ví dụ
Los topos utilizan sus patas delanteras fuertes para cavar rápidamente.
Chuột chũi sử dụng chân trước khỏe mạnh của chúng để đào nhanh chóng.



























