el topo
Pronunciation
/tˈopo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "topo"trong tiếng Tây Ban Nha

El topo
01

chuột chũi, động vật có vú đào hang

mamífero pequeño que cava túneles bajo tierra y se alimenta de insectos y lombrices
el topo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
topos
Các ví dụ
Los topos utilizan sus patas delanteras fuertes para cavar rápidamente.
Chuột chũi sử dụng chân trước khỏe mạnh của chúng để đào nhanh chóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng