escanear
es
es
es
ca
ka
ka
near
ˈneaɾ
near
escarbarescamparescasearescaldar

Định nghĩa và ý nghĩa của "escanear"trong tiếng Tây Ban Nha

escanear
01

quét, chụp quét

obtener imágenes del interior del cuerpo usando una máquina especial como un escáner de resonancia magnética o un TAC 
escanear definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
escanéo
ngôi thứ ba số ít
escanéa
hiện tại phân từ
escanéando
quá khứ đơn
escanéó
quá khứ phân từ
escanéado
Các ví dụ
El radiólogo necesita escanear el cerebro del paciente. 

Bác sĩ X quang cần quét não của bệnh nhân.

02

quét

pasar un documento o imagen a formato digital usando un escáner 
Các ví dụ
Necesito escanear el contrato antes de enviarlo. 

Tôi cần quét hợp đồng trước khi gửi nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng