recaer
Pronunciation
/rˌekaˈɛɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recaer"trong tiếng Tây Ban Nha

01

tái phát, tái diễn

volver a caer enfermo o tener síntomas después de un período de mejoría
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
recaigo
ngôi thứ ba số ít
recaé
hiện tại phân từ
recaendo
quá khứ đơn
recayó
quá khứ phân từ
recaído
Các ví dụ
Su cáncer recayó después de cinco años en remisión.
Bệnh ung thư của anh ấy tái phát sau năm năm thuyên giảm.
02

thuộc về, rơi vào

corresponder o pasar una responsabilidad, autoridad o derecho a una persona o entidad
Các ví dụ
La responsabilidad final recaerá sobre el director del proyecto.
Trách nhiệm cuối cùng sẽ thuộc về giám đốc dự án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng