recargar
Pronunciation
/rˌekaɾɣˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recargar"trong tiếng Tây Ban Nha

recargar
01

nạp lại

volver a llenar un recipiente o dispositivo que se ha vaciado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
recargo
ngôi thứ ba số ít
recarga
hiện tại phân từ
recargando
quá khứ đơn
recargó
quá khứ phân từ
recargado
Các ví dụ
Tengo que recargar el tanque de gasolina antes del viaje.
Tôi phải đổ đầy bình xăng trước chuyến đi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng