Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El temblor
01
sự run rẩy, sự rung động
un movimiento involuntario, rápido y rítmico de una parte del cuerpo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
temblores
Các ví dụ
Con el frío intenso, notaba un temblor en las piernas.
Với cái lạnh dữ dội, anh ta cảm thấy một sự run rẩy ở chân.
02
rung động, động đất
movimiento involuntario del cuerpo o sacudida de la tierra
Các ví dụ
El edificio resistió bien el temblor.
Tòa nhà đã chống chịu tốt với trận động đất.



























