Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tema
01
bài học
unidad de estudio o contenido que se enseña en una clase
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
temas
Các ví dụ
Cada tema tiene ejercicios para practicar.
Mỗi chủ đề có bài tập để thực hành.
02
chủ đề
asunto o cuestión que se trata o estudia
Các ví dụ
Este libro trata un tema muy interesante.
Cuốn sách này đề cập đến một chủ đề rất thú vị.
03
chủ đề, đề tài
idea central o motivo que se repite en una obra artística o literaria
Các ví dụ
El tema del poema es la naturaleza.
Chủ đề của bài thơ là thiên nhiên.



























