Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tema
01
bài học
unidad de estudio o contenido que se enseña en una clase
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
temas
Các ví dụ
Hoy vamos a estudiar un nuevo tema en la clase.
Hôm nay chúng ta sẽ học một chủ đề mới trong lớp.
02
chủ đề
asunto o cuestión que se trata o estudia
Các ví dụ
El tema de la conferencia es la educación.
Chủ đề của hội nghị là giáo dục.
03
chủ đề, đề tài
idea central o motivo que se repite en una obra artística o literaria
Các ví dụ
El tema de la película es la amistad.
Chủ đề của bộ phim là tình bạn.



























