la escarlatina
Pronunciation
/ˌeskaɾlatˈina/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escarlatina"trong tiếng Tây Ban Nha

La escarlatina
01

bệnh tinh hồng nhiệt

una enfermedad infecciosa que causa fiebre, dolor de garganta y una erupción cutánea roja
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Si no se trata, la escarlatina puede causar fiebre reumática.
Nếu không được điều trị, bệnh ban đỏ có thể gây sốt thấp khớp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng