Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La escasez
[gender: feminine]
01
sự thiếu hụt, tình trạng khan hiếm
falta o insuficiencia de algo que se necesita
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La escasez de recursos naturales es un problema grave.
Sự khan hiếm tài nguyên thiên nhiên là một vấn đề nghiêm trọng.



























